Cư dân tiếng Pháp là gì?
"cư dân" trong tiếng Pháp là habitant (danh từ).
habitant Danh từ · cả hai giống
/a.bi.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân.
- Les habitants de ces zones souffrent de plus en plus de la faim chaque année. Cư dân các vùng này ngày càng bị đói hằng năm.
- Une ville de 100000 habitants một thành phố 100000 dân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cư dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cư dân tiếng Pháp là gì?
"cư dân" trong tiếng Pháp là habitant (danh từ).