Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 13
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 13/83
- cái vỉ ruồi
- cái vồ
- cái vỗ
- cái xinh đẹp
- cái xoong
- cái xấu
- cái xấu nhất
- cái xẻng
- cái ác
- cái êm dịu
- cái ít nhất
- cái ô
- cái ý thức
- cái đi đôi với
- cái đinh
- cái điển hình
- cái đu
- cái đánh trứng
- cái đã biết
- cái đó
- cái đơn giản
- cái được chứa
- cái được hoan nghênh
- cái được hạn định
- cái đạt ngay
- cái để đánh lừa
- cái để đóng
- cái đối lập
- cái đồ
- cái đồng nhất
- cái đỡ
- cái đục
- cái ưu tú nhất
- cái ấn
- cái ấy
- cám
- cám ơn
- cám ơn rất nhiều
- cán
- cán bộ thư viện
- cán lau nhà
- cán nát
- cáng
- cáng đáng
- cánh
- cánh cửa con
- cánh hoa
- cánh hữu
- cánh quạt
- cánh tay
- cánh tả
- cánh đài
- cánh đồng
- cáo
- cáp
- cát
- cát cút
- cáu
- cáu tiết
- câm
- câm lặng
- câm điếc
- cân
- cân bằng
- cân nhắc
- cân nhắc lại
- cân nặng
- cân trừ bì
- cân xứng
- câu
- câu chuyện
- câu chuyện kể lại
- câu chuyện thuật lại
- câu cá
- câu dẫn
- câu ghi
- câu họa
- câu hỏi
- câu khắc
- câu lạc bộ
- câu lạc bộ đêm
- câu móc
- câu nói đùa
- câu thơ
- câu trả lời
- câu đố
- câu đối
- cây
- cây anh đào
- cây bầu
- cây bụi
- cây chanh
- cây chống
- cây cà phê
- cây côca
- cây cúc ngài
- cây cải ngựa
- cây cải rau muối
- cây củ cải
- cây dẻ
- cây dứa
- cây gai dầu
- cây gỗ
- cây hạt kín
- cây lai
- cây lê
- cây mơ
- cây mận
- cây nho
- cây nhỏ
- cây nhỡ
- cây nến
- cây quế
- cây son
- cây sậy
- cây tiêu huyền
- cây to
- cây tràng sao
- cây táo
- cây táo tàu
- cây vải
- cây điều
- cây đu đủ
- cây đào lộn hột
- cây đậu
- cây ớt
- cãi cọ
- cãi lại
- cãi vã
- cò
- cò quay
- cò súng
- còi
- còi máy
- còi điện
- còn
- còn chịu
- còn dùng được
- còn lại
- còn mắc nợ
- còn nguyên
- còn sống
- còn trinh
- còn tân
- còng tay
- có
- có ba
- có bầu
- có bắp thịt nở
- có bằng
- có bổn phận phải
- có chết
- có chồng
- có chửa
- có dáng vẻ
- có dính dáng
- có dấu
- có ghi độ cao
- có gia vị
- có giá
- có giá trị
- có gió
- có hiđrocacbon
- có hiệu lực
- có hiệu quả
- có hoạt động
- có hơi hướng
- có hại
- có hạn
- có họ hàng
- có khiếu
- có khiếu nhạc
- có khí giới
- có khả năng
- có khả năng đúng
- có kinh nghiệm
- có liên quan
- có lãi
- có lông
- có lý
- có lý tính
- có lẽ
- có lời
- có lợi
- có ma
- có mang
- có men khác màu
- có màu cà phê
- có màu cà rốt
- có màu cá vàng
- có màu cát
- có màu da cam
- có màu gạch
- có màu hoa
- có màu hung nhạt
- có màu hạt dẻ
- có màu kem
- có màu sắc
- có màu thuốc lá
- có màu xám hung