Cánh đồng tiếng Pháp là gì?
"cánh đồng" trong tiếng Pháp là champ (danh từ).
champ Danh từ · giống đực
/ʃɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng, đồng ruộng.
- La maison est entourée de champs. Xung quanh ngôi nhà là những cánh đồng.
- À droite se trouve un champ d'orge, tandis qu'à gauche se trouve un champ de blé. Bên phải là một cánh đồng lúa mạch, còn bên trái là một cánh đồng lúa mì.
Câu hỏi thường gặp
Cánh đồng tiếng Pháp là gì?
"cánh đồng" trong tiếng Pháp là champ (danh từ).