Cân nặng tiếng Pháp là gì?
"cân nặng" trong tiếng Pháp là peser (nội động từ), poids (danh từ).
peser Nội động từ
/pə.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nặng, cân nặng.
- Le platine pèse plus lourd que l'or bạch kim nặng hơn vàng
poids Danh từ · giống đực
/pwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trọng lượng, sức nặng.
- Le poids de l'air trọng lượng không khí
- Poids moléculaire trọng lượng phân tử
Câu hỏi thường gặp
Cân nặng tiếng Pháp là gì?
"cân nặng" trong tiếng Pháp là peser (nội động từ), poids (danh từ).