TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

peser

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pə.ze/ giọng máy của trình duyệt

peser nghĩa là cân, cân nhắc, đắn đo, nặng.

Nghĩa của peser

Ngoại động từ

  1. Cân.
  2. Cân nhắc, đắn đo.
    • Peser ses parolescân nhắc lời ăn tiếng nói

Nội động từ

  1. Nặng, cân nặng.
    • Le platine pèse plus lourd que l'orbạch kim nặng hơn vàng
  2. Ấn mạnh; kéo mạnh.
    • Peser sur un levierấn mạnh cái đòn bẩy xuống

Chia động từ peser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: peséHiện tại phân từ: pesant

Hiện tại présent

  • je pèse
  • tu pèses
  • il/elle pèse
  • nous pesons
  • vous pesez
  • ils/elles pèsent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pesé
  • tu as pesé
  • il/elle a pesé
  • nous avons pesé
  • vous avez pesé
  • ils/elles ont pesé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pesais
  • tu pesais
  • il/elle pesait
  • nous pesions
  • vous pesiez
  • ils/elles pesaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pèserai
  • tu pèseras
  • il/elle pèsera
  • nous pèserons
  • vous pèserez
  • ils/elles pèseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pèserais
  • tu pèserais
  • il/elle pèserait
  • nous pèserions
  • vous pèseriez
  • ils/elles pèseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pèse
  • que tu pèses
  • qu'il/elle pèse
  • que nous pesions
  • que vous pesiez
  • qu'ils/elles pèsent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pesai
  • tu pesas
  • il/elle pesa
  • nous pesâmes
  • vous pesâtes
  • ils/elles pesèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pèse (tu)
  • pesons (nous)
  • pesez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của peser

Cụm từ, thành ngữ với peser

  • peser le pour et le contre — xem contre
  • tout bien pesé — sau khi cân nhắc kỹ
  • peser sur un cordage — kéo mạnh dây thừng; (nghĩa bóng) trĩu nặng, đè nặng; ảnh hưởng mạnh đến
    • Remords qui pèse sur la consciencelòng hối hận trĩu nặng lên lương tâm
    • Une grande responsabilité pèse sur nousmột trách nhiệm lớn đè nặng lên vai chúng ta
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to weigh (to have a weight of); of a file, to have a given size; to weigh (to see how much something weighs); to burden, weigh down

Câu hỏi thường gặp

peser nghĩa là gì?

peser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cân, cân nhắc, đắn đo, nặng.

peser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peser (giọng Pháp chuẩn): /pə.ze/.

Chia động từ peser ở thì hiện tại thế nào?

je pèse, tu pèses, il/elle pèse, nous pesons, vous pesez, ils/elles pèsent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.