Cáu tiết tiếng Pháp là gì?
"cáu tiết" trong tiếng Pháp là enrager (nội động từ).
enrager Nội động từ
/ɑ̃.ʁa.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bực tức, cáu tiết.
Câu hỏi thường gặp
Cáu tiết tiếng Pháp là gì?
"cáu tiết" trong tiếng Pháp là enrager (nội động từ).