Cáng tiếng Pháp là gì?
"cáng" trong tiếng Pháp là brancard (danh từ), civière (danh từ), palanquin (danh từ).
brancard Danh từ · giống đực
/bʁɑ̃.kaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đòn cáng; cáng, băng ca.
civière Danh từ · giống cái
/si.vjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái băng ca, cái cáng.
palanquin Danh từ · giống đực
/pa.lɑ̃.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái cáng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cáng tiếng Pháp là gì?
"cáng" trong tiếng Pháp là brancard (danh từ), civière (danh từ), palanquin (danh từ).