palanquin
danh từ giống đực (m)
/pa.lɑ̃.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
palanquin nghĩa là cái cáng, palăng siết buồm.
Nghĩa của palanquin
Danh từ · giống đực
- Cái cáng.
- Hàng hải Palăng siết buồm.
Dạng từ của palanquin
Đi với mạo từ: un palanquin · le palanquin
| Số nhiều | palanquins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palanquin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ palanquin (Asian litter or sedan chair)
Câu hỏi thường gặp
palanquin nghĩa là gì?
palanquin (danh từ) nghĩa là cái cáng, palăng siết buồm.
palanquin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palanquin (giọng Pháp chuẩn): /pa.lɑ̃.kɛ̃/.
palanquin là giống đực hay giống cái?
palanquin là danh từ giống đực (dùng với un, le).