TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

palanquée

danh từ giống cái (f)
/palɑ̃ke/ giọng máy của trình duyệt

palanquée nghĩa là chuyến palăng.

Nghĩa của palanquée

Danh từ · giống cái

  1. Hàng hải Chuyến palăng (số hàng do palăng bốc dỡ mỗi lần).

Dạng từ của palanquée

Đi với mạo từ: une palanquée · la palanquée

Câu hỏi thường gặp

palanquée nghĩa là gì?

palanquée (danh từ) nghĩa là chuyến palăng.

palanquée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palanquée (giọng Pháp chuẩn): /palɑ̃ke/.

palanquée là giống đực hay giống cái?

palanquée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.