Cân nhắc tiếng Pháp là gì?
"cân nhắc" trong tiếng Pháp là considérer (ngoại động từ).
considérer Ngoại động từ
/kɔ̃.si.de.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân nhắc.
- Considérer le pour et le contre cân nhắc lợi hại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cân nhắc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- balancerNgoại động từ · Cân nhắc
- peserNgoại động từ · Cân nhắc, đắn đo
- consulterNội động từ · Cân nhắc, suy nghĩ
- mesurerNgoại động từ · Cân nhắc, đắn đo, liệu (chừng)
- délibérerNội động từ · Suy nghĩ, cân nhắc
- mesuréTính từ · Cân nhắc, thận trọng
- soupeserNgoại động từ · Cân nhắc
- compasserNgoại động từ · Cân nhắc, đắn đo
- considérationDanh từ · Sự xem xét kỹ, sự cân nhắc
- délibérationDanh từ · Sự suy nghĩ, sự cân nhắc
Câu hỏi thường gặp
Cân nhắc tiếng Pháp là gì?
"cân nhắc" trong tiếng Pháp là considérer (ngoại động từ).