TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

consulter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.syl.te/ giọng máy của trình duyệt

consulter nghĩa là hỏi ý kiến, hỏi, tham khảo, tra.

Nghĩa của consulter

Ngoại động từ

  1. Hỏi ý kiến, hỏi.
    • Consulter quelqu'un au sujet de quelque chosehỏi ý kiến ai về việc gì
    • Consulter sa consciencetự vấn lương tâm
  2. Tham khảo, tra.
    • Consulter un auteurtham khảo một tác giả
    • Consulter un dictionnairetra một cuốn tự điển

Nội động từ

  1. Khám bệnh; hội chẩn.
    • Médecin qui consulte tous les joursthầy thuốc khám bệnh hằng ngày
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Cân nhắc, suy nghĩ.

Chia động từ consulter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: consultéHiện tại phân từ: consultant

Hiện tại présent

  • je consulte
  • tu consultes
  • il/elle consulte
  • nous consultons
  • vous consultez
  • ils/elles consultent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai consulté
  • tu as consulté
  • il/elle a consulté
  • nous avons consulté
  • vous avez consulté
  • ils/elles ont consulté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je consultais
  • tu consultais
  • il/elle consultait
  • nous consultions
  • vous consultiez
  • ils/elles consultaient

Tương lai đơn futur simple

  • je consulterai
  • tu consulteras
  • il/elle consultera
  • nous consulterons
  • vous consulterez
  • ils/elles consulteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je consulterais
  • tu consulterais
  • il/elle consulterait
  • nous consulterions
  • vous consulteriez
  • ils/elles consulteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je consulte
  • que tu consultes
  • qu'il/elle consulte
  • que nous consultions
  • que vous consultiez
  • qu'ils/elles consultent

Quá khứ đơn passé simple

  • je consultai
  • tu consultas
  • il/elle consulta
  • nous consultâmes
  • vous consultâtes
  • ils/elles consultèrent

Mệnh lệnh impératif

  • consulte (tu)
  • consultons (nous)
  • consultez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consulter

Trái nghĩa

Họ từ của consulter

Cụm từ, thành ngữ với consulter

  • consulter ses forces — tự lượng sức mình, xem có đủ sức không
  • consulter son miroir — soi gương
  • consulter son oreiller — nghĩ ngợi đêm khuya

Câu ví dụ với consulter

  • Pour les deux traductions, je dois consulter souvent le dictionnaire et je constate qu'il manque trop de termes scientifiques. Cho cả hai bản dịch tôi luôn phải dùng từ điển và tôi thấy quá thiếu những từ khoa học trong đó.Tatoeba #611688
  • Avant de décider, je souhaiterais consulter ma famille. Trước khi quyết định, tôi muốn bàn bạc với gia đình mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362349
  • Je consulte mon fil d'actualité tous les jours. Tôi kiểm tra bảng tin của mình hằng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13564888

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to consult; to refer to

Câu hỏi thường gặp

consulter nghĩa là gì?

consulter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hỏi ý kiến, hỏi, tham khảo, tra.

consulter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consulter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.syl.te/.

Chia động từ consulter ở thì hiện tại thế nào?

je consulte, tu consultes, il/elle consulte, nous consultons, vous consultez, ils/elles consultent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.