TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

consumer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.sy.me/ giọng máy của trình duyệt

consumer nghĩa là thiêu hủy, làm cho suy mòn.

Nghĩa của consumer

Ngoại động từ

  1. Thiêu hủy.
    • Le feu a consumé la maisonlửa đã thiêu hủy ngôi nhà
  2. Văn học Làm cho suy mòn.
    • Les soucis le consumentâu lo làm cho nó suy mòn đi
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Vung phí.
    • Consumer ses biensvung phí của cải

Chia động từ consumer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: consuméHiện tại phân từ: consumant

Hiện tại présent

  • je consume
  • tu consumes
  • il/elle consume
  • nous consumons
  • vous consumez
  • ils/elles consument

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai consumé
  • tu as consumé
  • il/elle a consumé
  • nous avons consumé
  • vous avez consumé
  • ils/elles ont consumé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je consumais
  • tu consumais
  • il/elle consumait
  • nous consumions
  • vous consumiez
  • ils/elles consumaient

Tương lai đơn futur simple

  • je consumerai
  • tu consumeras
  • il/elle consumera
  • nous consumerons
  • vous consumerez
  • ils/elles consumeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je consumerais
  • tu consumerais
  • il/elle consumerait
  • nous consumerions
  • vous consumeriez
  • ils/elles consumeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je consume
  • que tu consumes
  • qu'il/elle consume
  • que nous consumions
  • que vous consumiez
  • qu'ils/elles consument

Quá khứ đơn passé simple

  • je consumai
  • tu consumas
  • il/elle consuma
  • nous consumâmes
  • vous consumâtes
  • ils/elles consumèrent

Mệnh lệnh impératif

  • consume (tu)
  • consumons (nous)
  • consumez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consumer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của consumer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to consume; to use up; to consume

Câu hỏi thường gặp

consumer nghĩa là gì?

consumer (ngoại động từ) nghĩa là thiêu hủy, làm cho suy mòn.

consumer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consumer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sy.me/.

Chia động từ consumer ở thì hiện tại thế nào?

je consume, tu consumes, il/elle consume, nous consumons, vous consumez, ils/elles consument.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.