TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

consommer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.sɔ.me/ giọng máy của trình duyệt

consommer nghĩa là ăn, uống, tiêu dùng, tiêu thụ.

Nghĩa của consommer

Ngoại động từ

  1. Ăn, uống.
    • Consommer des alimentsăn thức ăn
    • Consommer du vinuống rượu vang
  2. Tiêu dùng, tiêu thụ.
    • Une voiture qui consomme trop d'essencexe tiêu thụ quá nhiều xăng
  3. Hoàn thành.
    • Consommer son œuvrehoàn thành sự nghiệp của mình
    • Consommer un crimephạm một tội ác

Nội động từ

  1. Ăn, uống (ở tiệm).
  2. Tiêu thụ.
    • Une voiture qui consomme beaucoupxe tiêu thụ nhiều xăng

Chia động từ consommer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: consomméHiện tại phân từ: consommant

Hiện tại présent

  • je consomme
  • tu consommes
  • il/elle consomme
  • nous consommons
  • vous consommez
  • ils/elles consomment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai consommé
  • tu as consommé
  • il/elle a consommé
  • nous avons consommé
  • vous avez consommé
  • ils/elles ont consommé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je consommais
  • tu consommais
  • il/elle consommait
  • nous consommions
  • vous consommiez
  • ils/elles consommaient

Tương lai đơn futur simple

  • je consommerai
  • tu consommeras
  • il/elle consommera
  • nous consommerons
  • vous consommerez
  • ils/elles consommeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je consommerais
  • tu consommerais
  • il/elle consommerait
  • nous consommerions
  • vous consommeriez
  • ils/elles consommeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je consomme
  • que tu consommes
  • qu'il/elle consomme
  • que nous consommions
  • que vous consommiez
  • qu'ils/elles consomment

Quá khứ đơn passé simple

  • je consommai
  • tu consommas
  • il/elle consomma
  • nous consommâmes
  • vous consommâtes
  • ils/elles consommèrent

Mệnh lệnh impératif

  • consomme (tu)
  • consommons (nous)
  • consommez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consommer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của consommer

Câu ví dụ với consommer

  • Jusqu'à ce jour, je n'avais jamais consommé de viande de chien. Cho đến hôm đó, tôi chưa từng ăn thịt chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #958221

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to consume; to ingest; to consummate; to complete; to fulfil

Câu hỏi thường gặp

consommer nghĩa là gì?

consommer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ăn, uống, tiêu dùng, tiêu thụ.

consommer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consommer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɔ.me/.

Chia động từ consommer ở thì hiện tại thế nào?

je consomme, tu consommes, il/elle consomme, nous consommons, vous consommez, ils/elles consomment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.