TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

consommé

/kɔ̃.sɔ.me/ giọng máy của trình duyệt

consommé nghĩa là hoàn toàn, thành thạo, giỏi, nước thịt hầm.

Nghĩa của consommé

Tính từ

  1. Hoàn toàn.
    • Sagesse consomméesự khôn ngoan hoàn toàn
  2. Thành thạo, giỏi, khéo.
    • Un tacticien consommémột nhà chiến thuật giỏi

Danh từ · giống đực

  1. Nước thịt hầm.

Dạng từ của consommé

Số nhiềuconsommés
Giống cáiconsommée
Giống cái số nhiềuconsommées

Câu ví dụ với consommé

  • Jusqu'à ce jour, je n'avais jamais consommé de viande de chien. Cho đến hôm đó, tôi chưa từng ăn thịt chó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #958221

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ consommé
  • Tính từ consummate (complete in every detail, perfect); consummate (highly skilled and experienced)

Câu hỏi thường gặp

consommé nghĩa là gì?

consommé (tính từ, danh từ) nghĩa là hoàn toàn, thành thạo, giỏi, nước thịt hầm.

consommé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consommé (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɔ.me/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.