consommation
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.sɔ.ma.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
consommation nghĩa là sự tiêu dùng, sự tiêu thụ.
Nghĩa của consommation
Danh từ · giống cái
- Sự tiêu dùng, sự tiêu thụ.
- Rượu nặng pha sô-đa.
- Thức ăn uống (ở tiệm).
- Régler les consommationstrả tiền ăn uống
- Sự hoàn thành.
- La consommation du mariagesự động phòng
- Jusqu'à la consommation des sièclescho đến ngày tận thế
Dạng từ của consommation
Đi với mạo từ: une consommation · la consommation
| Số nhiều | consommations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consommation
Trái nghĩa
Họ từ của consommation
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ consumption; consummation (the first act of sexual intercourse in a relationship, particularly the first such act following marriage); consumers, consuming public, clientele
Câu hỏi thường gặp
consommation nghĩa là gì?
consommation (danh từ) nghĩa là sự tiêu dùng, sự tiêu thụ.
consommation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consommation (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɔ.ma.sjɔ̃/.
consommation là giống đực hay giống cái?
consommation là danh từ giống cái (dùng với une, la).