sous-consommation
sous-consommation nghĩa là Tài chính sự kém tiêu thụ, sự tiêu thụ dưới mức.
Nghĩa của sous-consommation
Danh từ · giống cái
- Kinh tế Tài chính sự kém tiêu thụ, sự tiêu thụ dưới mức.
Dạng từ của sous-consommation
Đi với mạo từ: une sous-consommation · la sous-consommation
| Số nhiều | sous-consommations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ underconsumption
Câu hỏi thường gặp
sous-consommation nghĩa là gì?
sous-consommation (danh từ) nghĩa là Tài chính sự kém tiêu thụ, sự tiêu thụ dưới mức.
sous-consommation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-consommation (giọng Pháp chuẩn): /su.kɔ̃.sɔ.ma.sjɔ̃/.
sous-consommation là giống đực hay giống cái?
sous-consommation là danh từ giống cái (dùng với une, la).