TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

répondre

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.pɔ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

répondre nghĩa là nói trả lại, đáp lại, khẳng định, cam đoan.

Nghĩa của répondre

Ngoại động từ

  1. Nói trả lại, đáp lại.
    • Ne savoir que répondrekhông biết nói trả lại gì
  2. Khẳng định, cam đoan.
    • Je vous réponds qu'il en est ainsitôi cam đoan với anh là đúng như thế
    • Répondre la messe(tôn giáo) đáp kinh
    • Répondre une pétitionphê vào đơn khiếu nại

Nội động từ

  1. Trả lại.
    • Répondre à son maîtretrả lời thầy giáo
    • répondre à une lettretrả lời một lá thư
  2. Đáp lại; đền đáp lại.
    • Répondre à un salutchào đáp lại
    • répondre à un bienfaitđền đáp lại một ơn huệ
  3. Đáp, thưa.
    • J'ai appelé et personne n'a répondutôi đã gọi, nhưng không ai thưa
  4. Đáp ứng; xứng với; hợp với.
    • Répondre à la confianceđáp lại sự tin cậy
    • le succès qui répond au méritethắng lợi xứng với giá trị
    • les feux de la ville répondent aux étoiles du cielánh sáng của thành phố xứng với sao trên trời
    • politique qui répond au besoinchính sách đáp ứng một nhu cầu
  5. Bảo đảm; chịu trách nhiệm.
    • Répondre d'un enfantbảo đảm về một đứa trẻ
    • Il ne répond pas des dettes de sa femmeanh ta không chịu trách nhiệm về nợ nần của vợ
  6. Dội lại, dội.
    • L'écho répondtiếng vang dội lại
    • la douleur du bras me répond à la têtetay tôi đau dội cả lên đầu
  7. Cãi lại.
    • Obéissez, ne répondez pointhãy vâng lời đi, đừng cãi lại nữa
    • Je ne réponds de rientôi không bảo đảm gì cả
    • Je vous en répondstôi chịu trách nhiệm với anh về việc ấy

Chia động từ répondre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: réponduHiện tại phân từ: répondant

Hiện tại présent

  • je réponds
  • tu réponds
  • il/elle répond
  • nous répondons
  • vous répondez
  • ils/elles répondent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai répondu
  • tu as répondu
  • il/elle a répondu
  • nous avons répondu
  • vous avez répondu
  • ils/elles ont répondu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je répondais
  • tu répondais
  • il/elle répondait
  • nous répondions
  • vous répondiez
  • ils/elles répondaient

Tương lai đơn futur simple

  • je répondrai
  • tu répondras
  • il/elle répondra
  • nous répondrons
  • vous répondrez
  • ils/elles répondront

Điều kiện conditionnel présent

  • je répondrais
  • tu répondrais
  • il/elle répondrait
  • nous répondrions
  • vous répondriez
  • ils/elles répondraient

Giả định subjonctif présent

  • que je réponde
  • que tu répondes
  • qu'il/elle réponde
  • que nous répondions
  • que vous répondiez
  • qu'ils/elles répondent

Quá khứ đơn passé simple

  • je répondis
  • tu répondis
  • il/elle répondit
  • nous répondîmes
  • vous répondîtes
  • ils/elles répondirent

Mệnh lệnh impératif

  • réponds (tu)
  • répondons (nous)
  • répondez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của répondre

Cụm từ, thành ngữ với répondre

  • répondre au nom de — có tên là, gọi là
  • répondre aux aides — theo lệnh của người cưỡi (ngựa)
  • répondre bien à la barre — (hàng hải) theo lái (thuyền)

Câu ví dụ với répondre

  • Pense à répondre à cette lettre. Bạn hãy nhớ trả lời bức thư đó.Tatoeba #350259
  • Il m'a répondu vaguement. Anh ta đã trả lời tôi một cách mơ hồ.Tatoeba #130660
  • Elle répondit sans hésiter. Chị ấy trả lời không ngần ngại.Tatoeba #461338
  • Je pourrais répondre à toutes les questions. Tôi có thể trả lời tất cả những câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7202
  • Je pouvais répondre à toutes les questions. Tôi có thể trả lời tất cả những câu hỏi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796682
  • Je refuse de répondre à la question. Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822688
  • Les élèves doivent répondre à cent questions. Các học sinh phải trả lời một trăm câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908059
  • Je me refuse à répondre à cette question. Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #626139

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reply, to answer; to answer for

Câu hỏi thường gặp

répondre nghĩa là gì?

répondre (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nói trả lại, đáp lại, khẳng định, cam đoan.

répondre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của répondre (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.pɔ̃dʁ/.

Chia động từ répondre ở thì hiện tại thế nào?

je réponds, tu réponds, il/elle répond, nous répondons, vous répondez, ils/elles répondent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.