TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

conseiller

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.sɛ.je/ giọng máy của trình duyệt

conseiller nghĩa là khuyên, khuyên bảo, cố vấn, ủy viên hội đồng.

Nghĩa của conseiller

Ngoại động từ

  1. Khuyên, khuyên bảo, khuyên nhủ.
    • Conseiller la patiencekhuyên nên kiên trì
    • Conseiller un amikhuyên bạn

Danh từ · giống đực

  1. Cố vấn.
  2. Ủy viên hội đồng.
    • Conseiller municipalủy viên hội đồng thành phố
  3. Ngoại giao Tham tán.

Dạng từ của conseiller

Số nhiềuconseillers
Giống cáiconseillère

Chia động từ conseiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: conseilléHiện tại phân từ: conseillant

Hiện tại présent

  • je conseille
  • tu conseilles
  • il/elle conseille
  • nous conseillons
  • vous conseillez
  • ils/elles conseillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai conseillé
  • tu as conseillé
  • il/elle a conseillé
  • nous avons conseillé
  • vous avez conseillé
  • ils/elles ont conseillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je conseillais
  • tu conseillais
  • il/elle conseillait
  • nous conseillions
  • vous conseilliez
  • ils/elles conseillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je conseillerai
  • tu conseilleras
  • il/elle conseillera
  • nous conseillerons
  • vous conseillerez
  • ils/elles conseilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je conseillerais
  • tu conseillerais
  • il/elle conseillerait
  • nous conseillerions
  • vous conseilleriez
  • ils/elles conseilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je conseille
  • que tu conseilles
  • qu'il/elle conseille
  • que nous conseillions
  • que vous conseilliez
  • qu'ils/elles conseillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je conseillai
  • tu conseillas
  • il/elle conseilla
  • nous conseillâmes
  • vous conseillâtes
  • ils/elles conseillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • conseille (tu)
  • conseillons (nous)
  • conseillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conseiller

Trái nghĩa

Họ từ của conseiller

Câu ví dụ với conseiller

  • Il m'a conseillé d'aller là-bas. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #120007
  • Je lui ai conseillé de ne pas conduire. Tôi đã khuyên anh ấy không lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127659
  • Je te conseille de faire ce qu'elle dit. Tôi khuyên bạn nên làm theo lời cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14042117
  • Le docteur conseilla à M. White de ne pas fumer beaucoup. Bác sĩ khuyên ông White không nên hút thuốc nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8518850

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ counsellor, advisor
  • Động từ to advise; to counsel

Câu hỏi thường gặp

conseiller nghĩa là gì?

conseiller (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là khuyên, khuyên bảo, cố vấn, ủy viên hội đồng.

conseiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conseiller (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɛ.je/.

Chia động từ conseiller ở thì hiện tại thế nào?

je conseille, tu conseilles, il/elle conseille, nous conseillons, vous conseillez, ils/elles conseillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.