conseiller
conseiller nghĩa là khuyên, khuyên bảo, cố vấn, ủy viên hội đồng.
Nghĩa của conseiller
Ngoại động từ
- Khuyên, khuyên bảo, khuyên nhủ.
- Conseiller la patiencekhuyên nên kiên trì
- Conseiller un amikhuyên bạn
Danh từ · giống đực
- Cố vấn.
- Ủy viên hội đồng.
- Conseiller municipalủy viên hội đồng thành phố
- Ngoại giao Tham tán.
Dạng từ của conseiller
| Số nhiều | conseillers |
| Giống cái | conseillère |
Chia động từ conseiller
Hiện tại présent
- je conseille
- tu conseilles
- il/elle conseille
- nous conseillons
- vous conseillez
- ils/elles conseillent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai conseillé
- tu as conseillé
- il/elle a conseillé
- nous avons conseillé
- vous avez conseillé
- ils/elles ont conseillé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je conseillais
- tu conseillais
- il/elle conseillait
- nous conseillions
- vous conseilliez
- ils/elles conseillaient
Tương lai đơn futur simple
- je conseillerai
- tu conseilleras
- il/elle conseillera
- nous conseillerons
- vous conseillerez
- ils/elles conseilleront
Điều kiện conditionnel présent
- je conseillerais
- tu conseillerais
- il/elle conseillerait
- nous conseillerions
- vous conseilleriez
- ils/elles conseilleraient
Giả định subjonctif présent
- que je conseille
- que tu conseilles
- qu'il/elle conseille
- que nous conseillions
- que vous conseilliez
- qu'ils/elles conseillent
Quá khứ đơn passé simple
- je conseillai
- tu conseillas
- il/elle conseilla
- nous conseillâmes
- vous conseillâtes
- ils/elles conseillèrent
Mệnh lệnh impératif
- conseille (tu)
- conseillons (nous)
- conseillez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conseiller
Trái nghĩa
Họ từ của conseiller
Câu ví dụ với conseiller
- Il m'a conseillé d'aller là-bas. Anh ấy đã khuyên tôi đi tới đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #120007
- Je lui ai conseillé de ne pas conduire. Tôi đã khuyên anh ấy không lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127659
- Je te conseille de faire ce qu'elle dit. Tôi khuyên bạn nên làm theo lời cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14042117
- Le docteur conseilla à M. White de ne pas fumer beaucoup. Bác sĩ khuyên ông White không nên hút thuốc nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8518850
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ counsellor, advisor
- Động từ to advise; to counsel
Câu hỏi thường gặp
conseiller nghĩa là gì?
conseiller (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là khuyên, khuyên bảo, cố vấn, ủy viên hội đồng.
conseiller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conseiller (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sɛ.je/.
Chia động từ conseiller ở thì hiện tại thế nào?
je conseille, tu conseilles, il/elle conseille, nous conseillons, vous conseillez, ils/elles conseillent.