conseil d'administration
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /kɔ̃.sɛj d‿ad.mi.nis.tʁa.sjɔ̃/
conseil d'administration nghĩa là hội đồng quản trị.
Nghĩa của conseil d'administration
Danh từ · giống đực
- Hội đồng quản trị. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je suis membre du conseil d'administration.Tôi là thành viên hội đồng quản trị.
Dạng từ của conseil d'administration
Đi với mạo từ: un conseil d'administration · le conseil d'administration
| Số nhiều | conseils d'administration |
Câu ví dụ với conseil d'administration
- Je suis membre du conseil d'administration. Tôi là thành viên hội đồng quản trị.Tatoeba #1283105
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ board of directors
Câu hỏi thường gặp
conseil d'administration nghĩa là gì?
conseil d'administration (danh từ) nghĩa là hội đồng quản trị.
conseil d'administration là giống đực hay giống cái?
conseil d'administration là danh từ giống đực (dùng với un, le).