TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

considération

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.si.de.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

considération nghĩa là sự xem xét kỹ, sự cân nhắc, suy nghĩ, nhận xét.

Nghĩa của considération

Danh từ · giống cái

  1. Sự xem xét kỹ, sự cân nhắc.
    • Cela mérite considérationviệc đó đáng được xem xét kỹ
  2. Số nhiều Suy nghĩ, nhận xét.
    • Considérations sur les causes du succèsnhững nhận xét về nguyên nhân thành công
  3. Lý do.
    • Cette considération m'a décidélý do ấy đã khiến tôi quyết tâm
  4. Sự kính trọng, sự quý mến.
    • Jouir de la considération généraleđược mọi người kính trọng
    • De considération(từ cũ, nghĩa cũ) quan trọng lắm

Dạng từ của considération

Đi với mạo từ: une considération · la considération

Số nhiềuconsidérations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với considération

Trái nghĩa

Họ từ của considération

Cụm từ, thành ngữ với considération

  • en considération de — căn cứ vào
  • prendre qqch en considération — chú ý tới điều gì
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ consideration (the process of considering); esteem

Câu hỏi thường gặp

considération nghĩa là gì?

considération (danh từ) nghĩa là sự xem xét kỹ, sự cân nhắc, suy nghĩ, nhận xét.

considération phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của considération (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.si.de.ʁa.sjɔ̃/.

considération là giống đực hay giống cái?

considération là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.