considérant
considérant nghĩa là lý do.
Nghĩa của considérant
Danh từ · giống đực
- Lý do (của một quyết định hành chính hoặc pháp lý).
Dạng từ của considérant
Đi với mạo từ: un considérant · le considérant
| Số nhiều | considérants |
Câu ví dụ với considérant
- La plupart des professeurs ne gagnent pas un salaire décent considérant les heures qu'ils doivent travailler. Hầu hết giáo viên không có được một cuộc sống tử tế do số giờ mà họ phải làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1147108
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
considérant nghĩa là gì?
considérant (danh từ) nghĩa là lý do.
considérant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của considérant (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.si.de.ʁɑ̃/.
considérant là giống đực hay giống cái?
considérant là danh từ giống đực (dùng với un, le).