Cái đục tiếng Pháp là gì?
"cái đục" trong tiếng Pháp là ciseau (danh từ), burin (danh từ).
ciseau Danh từ · giống đực
/si.zo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đục, chàng (của thợ mộc).
burin Danh từ · giống đực
/by.ʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đục phẳng.
Câu hỏi thường gặp
Cái đục tiếng Pháp là gì?
"cái đục" trong tiếng Pháp là ciseau (danh từ), burin (danh từ).