Cây mận tiếng Pháp là gì?
"cây mận" trong tiếng Pháp là prunier (danh từ).
prunier Danh từ · giống đực
/pʁy.nje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây mận.
- secouer quelqu'un comme un prunier (thân mật) lay mạnh ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cây mận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cây mận tiếng Pháp là gì?
"cây mận" trong tiếng Pháp là prunier (danh từ).