Cò súng tiếng Pháp là gì?
"cò súng" trong tiếng Pháp là détente (danh từ), gâchette (danh từ).
détente Danh từ · giống cái
/de.tɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cò súng.
gâchette Danh từ · giống cái
/ɡa.ʃɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cò súng.
Câu hỏi thường gặp
Cò súng tiếng Pháp là gì?
"cò súng" trong tiếng Pháp là détente (danh từ), gâchette (danh từ).