Cánh tay tiếng Pháp là gì?
"cánh tay" trong tiếng Pháp là bras (danh từ).
bras Danh từ · giống đực
/bʁa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh tay.
- Tom mis un bandage sur le bras de Marie. Tom đặt dải băng lên cánh tay của Mary.
- J'ai mal au bras. Cánh tay tôi đau.
Câu hỏi thường gặp
Cánh tay tiếng Pháp là gì?
"cánh tay" trong tiếng Pháp là bras (danh từ).