Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 12
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 12/83
- cách chế thức ăn
- cách chức
- cách khác
- cách mạng
- cách mệnh
- cách ngôn
- cách nhìn
- cách nói
- cách nấu nướng
- cách phát âm
- cách sắp xếp
- cách sử dụng
- cách treo
- cách trồng
- cách tân
- cách tên
- cách tổ chức
- cách xa
- cách xây dựng
- cách xếp đặt
- cách xử sự
- cách ăn mặc
- cách đọc
- cách đối xử
- cái
- cái bi đông
- cái bình thường
- cái bơm
- cái bấm
- cái bất ngờ
- cái bất thường
- cái bền
- cái bọc ngoài
- cái cao cả
- cái cao thượng
- cái chung
- cái chuồng
- cái chèo
- cái chính
- cái chắc
- cái chắn bùn
- cái chắn đường
- cái chết
- cái chống
- cái chốt
- cái chủ yếu
- cái chứa ở trong
- cái cuối
- cái cuối cùng
- cái cá thể
- cái cân
- cái còi
- cái còn lại
- cái có lẽ
- cái có ích
- cái cưa
- cái cần thiết
- cái của anh
- cái của anh ấy
- cái của bạn
- cái của chúng ta
- cái của chúng tôi
- cái của chị
- cái của chị ấy
- cái của các bạn
- cái của mày
- cái của nó
- cái của tôi
- cái cứng
- cái diều
- cái duyên dáng
- cái dù
- cái dễ chịu
- cái ghim
- cái ghê gớm
- cái giá
- cái giáo
- cái giả
- cái giống thế
- cái gì
- cái gọi là
- cái gọt bút chì
- cái gối
- cái hay
- cái hiện đại
- cái hãm
- cái hôn
- cái hư ảo
- cái hắt hơi
- cái hợp lý
- cái hứng tro
- cái khiên
- cái khoá
- cái khác thường
- cái khó
- cái khóa
- cái không chắc
- cái không chắc chắn
- cái không thể được
- cái khổng lồ
- cái kinh khủng
- cái kiểu cách
- cái kìm
- cái kích
- cái kệ
- cái kỳ cục
- cái liên tục
- cái loa
- cái lò sưởi
- cái lược
- cái lạ lùng
- cái lạ thường
- cái lọc
- cái lồng
- cái mà
- cái móc
- cái môi
- cái mũ
- cái mềm
- cái ngang tàng
- cái ngoại lai
- cái ngược lại
- cái nhiều nhất
- cái nháy mắt
- cái nhìn
- cái nhìn bao quát
- cái nhẫn
- cái nào
- cái này
- cái néo
- cái nón
- cái nôi
- cái nĩa
- cái nấc
- cái nắp
- cái nệm
- cái phanh
- cái phổ biến
- cái phụ
- cái phức hợp
- cái phức tạp
- cái rây
- cái rìu
- cái rắm
- cái sàng
- cái sóng đôi với
- cái sót lại
- cái thiêng liêng
- cái thiết thực
- cái thêm vào
- cái thông thường
- cái thú vị
- cái thần bí
- cái thần thánh
- cái thật
- cái thắt lưng
- cái thế nào
- cái thống thiết
- cái thở dài
- cái thứ
- cái thứ ba
- cái thứ bảy
- cái thứ chín
- cái thứ hai
- cái thứ mười
- cái thứ năm
- cái thứ sáu
- cái thứ tám
- cái thứ tư
- cái tiêu biểu
- cái tiếp theo
- cái trái
- cái trái lại
- cái trái ngược
- cái tráp
- cái trống
- cái tuyệt diệu
- cái tuyệt vời
- cái tuyệt đối
- cái tát
- cái tương đương
- cái tương đối
- cái tưởng tượng
- cái tạm thời
- cái tầm thường
- cái tẩy
- cái tập thể
- cái tệ nhất
- cái tốt
- cái tốt hơn
- cái tổng quát
- cái vui
- cái vung
- cái vây quanh
- cái vô hình
- cái vô hạn
- cái vô tận
- cái vĩnh hằng
- cái vĩnh viễn
- cái vặn vít