Cái sót lại tiếng Pháp là gì?
"cái sót lại" trong tiếng Pháp là reste (danh từ).
reste Danh từ · giống đực
/ʁɛst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ còn lại, phần còn lại, cái sót lại.
- Le reste d'une somme d'argent chỗ còn lại của một số tiền
Câu hỏi thường gặp
Cái sót lại tiếng Pháp là gì?
"cái sót lại" trong tiếng Pháp là reste (danh từ).