Cái giá tiếng Pháp là gì?
"cái giá" trong tiếng Pháp là support (danh từ).
support Danh từ · giống đực
/sy.pɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây chống, cái đỡ, cái giá.
- Les supports de charpente những cây chống sườn nhà
- Support pour éprouvettes cái giá ống nghiệm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cái giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cái giá tiếng Pháp là gì?
"cái giá" trong tiếng Pháp là support (danh từ).