Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 9
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 9/83
- chất kháng sinh
- chất khí
- chất kích thích
- chất lên
- chất lưu
- chất lượng
- chất lỏng
- chất ma túy
- chất ngọt
- chất nhớt
- chất nước
- chất nền
- chất nổ
- chất phác
- chất rắn
- chất thêm
- chất thơ
- chất vấn
- chất xúc tác
- chất xương
- chất điện giải
- chất điện li
- chất điện phân
- chất đường
- chất đầy
- chất đống
- chất đống lại
- chất đốt
- chất độc
- chất độc da cam
- chấy
- chần chừ
- chẩn đoán
- chậm
- chậm chạp
- chậm lại
- chậm rãi
- chậm trễ
- chậm trễ muộn khuya
- chập chờn
- chật
- chật chội
- chật hẹp
- chậu
- chắc
- chắc chắn
- chắc chắn là
- chắc là
- chắc rằng
- chắn
- chắt
- chắt gái
- chẳng may
- chặn
- chặn giấy
- chặt
- chặt chẽ
- chặt mạnh
- chặt đầu
- chẹn
- chẹt cổ
- chẻ
- chế biến
- chế dục
- chế giểu
- chế giễu
- chế ngự
- chế nhạo
- chế ra
- chế ra được
- chế tạo
- chế độ
- chế độ chuyên quyền
- chế độ chạy chậm
- chế độ dân chủ
- chế độ nội trú
- chế độ quân chủ
- chế độ ăn chay
- chế độ ăn uống
- chết
- chết chửa
- chết đuối
- chểnh mảng
- chệch choạng
- chỉ
- chỉ dẫn
- chỉ là
- chỉ mục
- chỉ nơi chốn ở
- chỉ phải
- chỉ rõ
- chỉ số
- chỉ trích
- chỉ tên
- chỉ tơ
- chỉ việc
- chỉ vì
- chỉ đạo
- chỉnh hình răng
- chỉnh nha
- chỉnh răng
- chỉnh sửa
- chỉnh tề
- chị chồng
- chị cả
- chị dâu
- chị hầu bàn
- chị họ
- chị vợ
- chị ấy
- chịu
- chịu theo
- chịu thua
- chịu trách nhiệm
- chịu tải
- chịu được
- chịu đựng
- chọc
- chọc ghẹo
- chọc thủng
- chọc tức
- chọn
- chọn lọc chọn
- chọn lọc tự nhiên
- chỏm
- chốc
- chốc lát
- chốc lở
- chối
- chối bỏ
- chối ra
- chống
- chống chọi
- chống cự
- chống giữ
- chống lại
- chống lại được
- chống nước
- chống phát xít
- chống thấm
- chống thấm nước
- chống đối
- chốt
- chốt cửa
- chốt then
- chồi
- chồn gulo
- chồn hôi
- chồn sồi
- chồng
- chồng chưa cưới
- chồng đống
- chổ kia
- chổi
- chỗ
- chỗ bày hàng
- chỗ che
- chỗ còn lại
- chỗ cất giấu
- chỗ dốc
- chỗ giấu
- chỗ giữa
- chỗ gãy xương
- chỗ khó
- chỗ khớp
- chỗ lánh mình
- chỗ lõm
- chỗ ngoặt
- chỗ ngồi hạng bét
- chỗ ngủ
- chỗ núp
- chỗ nấp
- chỗ nẻ
- chỗ nối
- chỗ phình mạch
- chỗ quang
- chỗ quẹo
- chỗ sâu thẳm
- chỗ thối rữa
- chỗ trú
- chỗ trốn
- chỗ trống
- chỗ tối
- chỗ vòng
- chỗ đầy
- chỗ ẩn
- chỗ ẩn náu
- chỗ ở
- chộp lại
- chộp lấy
- chộp được
- chớp
- chớp nhoáng
- chờ
- chờ một tý
- chờ đợi
- chở dầu
- chợ
- chợ phiên
- chợ đen