Chậu tiếng Pháp là gì?
"chậu" trong tiếng Pháp là pot (danh từ), vase (danh từ), bassin (danh từ).
pot Danh từ · giống đực
/po/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình, lọ, chậu.
- Pot à beurre lọ đựng bơ
- Pot de fleurs chậu hoa
vase Danh từ · giống đực
/vaz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình, lọ, chậu.
- Vase de porcelaine bình sứ
- Vase d'accumulateur bình ắcquy
bassin Danh từ · giống đực
/ba.sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chậu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chậu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chậu tiếng Pháp là gì?
"chậu" trong tiếng Pháp là pot (danh từ), vase (danh từ), bassin (danh từ).