Chốc tiếng Pháp là gì?
"chốc" trong tiếng Pháp là moment (danh từ), instant (danh từ), minute (danh từ).
moment Danh từ · giống đực
/mɔ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chốc, lát, lúc.
- Attendez un moment chờ một lát
- Des moments heureux những lúc sung sướng
instant Danh từ · giống đực
/ɛ̃s.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lúc, chốc, lát.
- L'instant d'avant lúc trước
- S'arrêter un instant dừng lại một lát
minute Danh từ · giống cái
/mi.nyt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chốc lát.
- Attendez une minute chờ một chốc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chốc tiếng Pháp là gì?
"chốc" trong tiếng Pháp là moment (danh từ), instant (danh từ), minute (danh từ).