ecthyma
danh từ giống đực (m)
/ɛk.ti.ma/ giọng máy của trình duyệt
ecthyma nghĩa là chốc, loét.
Nghĩa của ecthyma
Danh từ · giống đực
- Y học Chốc, loét.
Dạng từ của ecthyma
Đi với mạo từ: un ecthyma · l'ecthyma
| Số nhiều | ecthymas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ecthyma
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ecthyma
Câu hỏi thường gặp
ecthyma nghĩa là gì?
ecthyma (danh từ) nghĩa là chốc, loét.
ecthyma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ecthyma (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.ti.ma/.
ecthyma là giống đực hay giống cái?
ecthyma là danh từ giống đực (dùng với un, le).