ectoblaste
danh từ giống đực (m)
/ɛk.tɔ.blast/ giọng máy của trình duyệt
ectoblaste nghĩa là lá ngoài.
Nghĩa của ectoblaste
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Lá ngoài.
Dạng từ của ectoblaste
Đi với mạo từ: un ectoblaste · l'ectoblaste
| Số nhiều | ectoblastes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ectoblaste
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ectoblast
Câu hỏi thường gặp
ectoblaste nghĩa là gì?
ectoblaste (danh từ) nghĩa là lá ngoài.
ectoblaste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ectoblaste (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.tɔ.blast/.
ectoblaste là giống đực hay giống cái?
ectoblaste là danh từ giống đực (dùng với un, le).