Chắt tiếng Pháp là gì?
"chắt" trong tiếng Pháp là soutirer (ngoại động từ), arrière-petit-fils (danh từ).
soutirer Ngoại động từ
/su.ti.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chắt.
- Soutirer du vin chắt rượu vang
arrière-petit-fils Danh từ · giống đực
/a.ʁjɛʁ.pə.ti.fis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chắt trai (của cụ).
Xem đầy đủ từ "arrière-petit-fils": giống, cách chia, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chắt tiếng Pháp là gì?
"chắt" trong tiếng Pháp là soutirer (ngoại động từ), arrière-petit-fils (danh từ).