Chật tiếng Pháp là gì?
"chật" trong tiếng Pháp là étroit (phó từ), serré (tính từ).
étroit Phó từ
/e.tʁwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chật.
- Chausser étroit đi giầy chật
serré Tính từ
/sɛ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chật.
- J'ai essayé les Control, mais ils me semblent être un peu plus serrés que les Durex. Tôi đã dùng thử Controls, nhưng hình như nó chật hơn Duex
- Robe serré áo chật
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chật tiếng Pháp là gì?
"chật" trong tiếng Pháp là étroit (phó từ), serré (tính từ).