Chịu theo tiếng Pháp là gì?
"chịu theo" trong tiếng Pháp là céder (nội động từ), plier (tự động từ).
céder Nội động từ
/se.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chịu theo, chịu thua, không cưỡng được.
- Céder au sommeil không cưỡng được giấc ngủ
plier Tự động từ
/pli.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chịu theo.
- Se plier aux volontés de quelqu'un chịu theo ý muốn của ai
Câu hỏi thường gặp
Chịu theo tiếng Pháp là gì?
"chịu theo" trong tiếng Pháp là céder (nội động từ), plier (tự động từ).