Chồi tiếng Pháp là gì?
"chồi" trong tiếng Pháp là bourgeon (danh từ).
bourgeon Danh từ · giống đực
/buʁ.ʒɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồi, nụ.
- Bourgeon terminal (thực vật học) chồi, ngọn
- Bourgeon gustatif (giải phẫu) nụ vị giác
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chồi tiếng Pháp là gì?
"chồi" trong tiếng Pháp là bourgeon (danh từ).