Chết tiếng Pháp là gì?
"chết" trong tiếng Pháp là mourir (nội động từ), décéder (nội động từ), expirer (nội động từ).
mourir Nội động từ
/mu.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết.
- Qui t'a révélé la nouvelle de sa mort ? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết?
- Qui vous a révélé la nouvelle de sa mort ? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết?
décéder Nội động từ
/de.se.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết.
- Heureusement, personne n'est décédé. May là không ai chết.
- Il est décédé hier ông ta chết hôm qua
expirer Nội động từ
/ɛk.spi.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thở hắt ra, chết.
trépasser Nội động từ
/tʁe.pa.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết, tạ thế, qua đời.
- Il a trépassé ông ta đã qua đời
tué Tính từ
/tɥe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị giết chết, chết.
- Tom a été tué par un lion. Tom bị một con sử tử giết chết.
- L'excès de travail l'a tué. Anh ta chết vì làm việc quá sức.
mortel Tính từ
/mɔʁ.tɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết, có chết.
- L'homme est mortel. Ai rồi cũng sẽ chết.
- Nous sommes tous mortels chúng ta ai cũng chết
périr Nội động từ
/pe.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết.
- Périr dans un incendie chết trong đám cháy
- Périr d'ennui chết được vì buồn phiền, buồn phiền đến chết được
mort Danh từ · giống cái
/mɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chết, sự qua đời; cái chết.
- Le chien est mort. Con chó chết rồi.
- Qui t'a révélé la nouvelle de sa mort ? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết?
crever Nội động từ
/kʁə.ve/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết (thường nói về sinh vật).
- Je crève la faim. Tôi đang chết đói.
- Je t'en prie, crève pas ! Tôi xin ông, ông đừng chết!
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- clamecerĐộng từ · Ngoẻo, chết
- sterbenĐộng từ · Chết
- disparuTính từ · Chết, mất tích
- sortir
- finirNội động từ · Chết
- succomberNội động từ · Chết
- crevéTính từ · Chết (thường nói về sinh vật)
- crevéeTính từ · Chết (thường nói về sinh vật)
- tombeDanh từ · Cái chết
- décèsDanh từ · Sự chết
- défuntDanh từ · Người chết, người quá cố
- crèveDanh từ · Sự chết, sự toi mạng
- tombeauDanh từ · Cái chết
- crevaisonDanh từ · Sự ngoẻo, sự chết; (nghĩa rộng) sự mệt chết đi được
- trépasDanh từ · Cái chết
- trépasséDanh từ · Người chết
- parqueDanh từ · Số mệnh; cái chết
Câu hỏi thường gặp
Chết tiếng Pháp là gì?
"chết" trong tiếng Pháp là mourir (nội động từ), décéder (nội động từ), expirer (nội động từ).