défunt
défunt nghĩa là đã chết, quá cố, người chết, người quá cố.
Nghĩa của défunt
Tính từ
- Đã chết, quá cố.
- Le père défuntngười cha đã chết
Danh từ · giống đực
- Người chết, người quá cố.
Dạng từ của défunt
| Số nhiều | défunts |
| Giống cái | défunte /de.fœ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | défuntes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với défunt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với défunt
- C’est un portrait de mon défunt père. Đây là bức chân dung người cha quá cố của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3137244
- C'est un portrait de mon défunt père. Đây là bức chân dung người cha quá cố của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3211752
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ (of a person) late, deceased; (of a place, era etc.) which is dead and gone, bygone; defunct
- Danh từ deceased
Câu hỏi thường gặp
défunt nghĩa là gì?
défunt (tính từ, danh từ) nghĩa là đã chết, quá cố, người chết, người quá cố.
défunt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của défunt (giọng Pháp chuẩn): /de.fœ̃/.