TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crève

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁɛv/ giọng máy của trình duyệt

crève nghĩa là sự chết, sự toi mạng.

Nghĩa của crève

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục Sự chết, sự toi mạng.
    • attraper la crèvebị lạnh nguy kịch

Dạng từ của crève

Đi với mạo từ: une crève · la crève

Số nhiềucrèves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crève

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với crève

  • Je t'en prie, crève pas ! Tôi xin ông, ông đừng chết!Tatoeba #500905
  • Je crève de faim. Tôi đói quá rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #487277
  • Je crève la faim. Tôi đang chết đói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10495630

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nasty cold

Câu hỏi thường gặp

crève nghĩa là gì?

crève (danh từ) nghĩa là sự chết, sự toi mạng.

crève phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crève (giọng Pháp chuẩn): /kʁɛv/.

crève là giống đực hay giống cái?

crève là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.