Chỗ ẩn náu tiếng Pháp là gì?
"chỗ ẩn náu" trong tiếng Pháp là refuge (danh từ).
refuge Danh từ · giống đực
/ʁə.fyʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ ẩn náu, chỗ lánh mình.
- Chercher refuge quelque part tìm chỗ ẩn náu đâu đó
- le refuge des fainéants nơi lánh mình của bọn lười biếng
Câu hỏi thường gặp
Chỗ ẩn náu tiếng Pháp là gì?
"chỗ ẩn náu" trong tiếng Pháp là refuge (danh từ).