Chất nhớt tiếng Pháp là gì?
"chất nhớt" trong tiếng Pháp là mucosité (danh từ).
mucosité Danh từ · giống cái
/my.ko.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất nhớt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chất nhớt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chất nhớt tiếng Pháp là gì?
"chất nhớt" trong tiếng Pháp là mucosité (danh từ).