Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 6
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 6/83
- bộ in
- bộ khuếch đại
- bộ luật
- bộ lạc
- bộ lạc du mục
- bộ lọc
- bộ máy
- bộ mười
- bộ nhớ
- bộ nạp điện
- bộ phận
- bộ phận giả
- bộ quần áo
- bộ quần áo ximôkinh
- bộ sưu tập
- bộ tham mưu
- bộ tiêu âm
- bộ trưởng
- bộ tìm
- bộ tóc giả
- bộ tăng tốc
- bộ tản nhiệt
- bộ tịch
- bộ tộc
- bộ xương
- bộ đáp điện thoại
- bộ đệm
- bộ đội
- bội bạc
- bội phản
- bội số
- bột
- bột báng
- bột giặt
- bột gạo
- bột nhào
- bột nhão
- bột nhồ
- bột triệt âm
- bới
- bới lên
- bớt
- bớt giá
- bờ
- bờ biển
- bờ hè
- bờ lốc
- bờm
- bởi
- bởi vì
- bục
- bục giảng
- bục ra
- bụi
- bụi bặm
- bụi cây
- bụi nước
- bụi rậm
- bụng
- bụng phệ
- bủn xỉn
- bức hoành
- bức họa sáng trăng
- bức họa đêm
- bức mành
- bức sáo
- bức tiểu họa
- bức tranh
- bức truyền thần
- bức tường
- bức tượng nhỏ
- bức tấm ván vách
- bức vẽ
- bức xạ
- bức điện
- bức điện báo
- bức ảnh
- bừa
- bữa
- bữa chiều
- bữa cơm
- bữa nay
- bữa sáng
- bữa tiệc
- bữa trưa
- bữa tối
- bữa xế
- bữa ăn
- bữa ăn nửa đêm
- bữa ăn trưa
- bữa ăn đêm
- bực dọc
- bực quá
- bực thang
- bực tức
- ca
- ca khúc
- ca kịch
- ca-na-đa
- ca nô
- ca ri
- ca rốt
- ca sĩ
- ca vát
- cacbon
- cai
- cai ngục
- cai sữa
- cai trị
- cam
- cam kết
- cam thảo
- cam đoan
- can
- can ngăn
- can thiệp
- can đảm
- canh
- canh giữ
- canh thang
- cao
- cao cả
- cao cấp
- cao nguyên
- cao nhất
- cao quý
- cao su
- cao thượng
- cao trọc
- capô
- capôt
- cau mày
- cay
- cađimi
- cha
- cha chồng
- cha vợ
- cha xứ
- cha đỡ đầu
- chai
- chanh
- chao đèn
- chau mày
- che
- che chở
- che giấu
- che khuất
- che lại
- che phủ
- che đậy
- chen
- chi
- chi cấp
- chi phiếu
- chi phí
- chi tiêu
- chi tiết
- chi ớt
- chia
- chia bài
- chia ra
- chia rẽ
- chia sẻ
- chia tay
- chim
- chim bồ câu
- chim chiền chiện
- chim cu
- chim cu cu
- chim cánh cụt
- chim cú
- chim kền kền
- chim mòng biển
- chim mồi
- chim nhại
- chim nhạn
- chim non
- chim ong
- chim ruồi
- chim săn
- chim săn mồi
- chim sẻ
- chim tước
- chim điên
- chinh phục
- chiêm bao thấy
- chiêm niệm
- chiêm tinh học
- chiếc
- chiếm
- chiếm giữ
- chiếm hữu
- chiếm đầy
- chiến binh
- chiến dịch
- chiến hào
- chiến lũy
- chiến lược
- chiến lợi phẩm
- chiến quả