Bữa sáng tiếng Pháp là gì?
"bữa sáng" trong tiếng Pháp là déjeuner (danh từ), petit déjeuner (danh từ).
déjeuner Danh từ
/de.ʒœ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa sáng, bữa trưa.
- Elle s'est promenée avant le petit-déjeuner. Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng.
- Je prépare le déjeuner tous les jours. Tôi làm bữa trưa mỗi ngày
petit déjeuner Danh từ · giống đực
/pə.ti de.ʒœ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa sáng.
- Je prends toujours du café et du pain grillé pour le petit déjeuner. Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng.
- Tom a mangé les restes de pizza au petit déjeuner. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng.
Xem đầy đủ từ "petit déjeuner": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Bữa sáng tiếng Pháp là gì?
"bữa sáng" trong tiếng Pháp là déjeuner (danh từ), petit déjeuner (danh từ).