Bụng tiếng Pháp là gì?
"bụng" trong tiếng Pháp là ventre (danh từ), abdomen (danh từ), bouge (danh từ).
ventre Danh từ · giống đực
/vɑ̃tʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụng.
- On confond souvent une douleur d'estomac avec une douleur de ventre. Bệnh đau dạ dày thường hay bị nhầm với bệnh đau bụng.
- Avoir les yeux plus grands que le ventre. No bụng đói con mắt.
abdomen Danh từ · giống đực
/ab.dɔ.mɛn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụng.
- J'ai des gaz dans mon abdomen. Bụng tôi bị đầy hơi.
bouge Danh từ · giống đực
/buʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụng (thùng ton nô).
bedon Danh từ · giống đực
/bə.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bụng phệ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- sacDanh từ · Dạ dày; bụng
- seinDanh từ · Bụng, dạ con; lòng
- conscienceDanh từ · Bụng, dạ dày
- bidonDanh từ · Bụng
- tripeDanh từ · Ruột; bụng (người)
- buffetDanh từ · Bụng, dạ dày
- urneDanh từ · Bình (lá nắp ấm); bụng (thể túi bào tử ở rêu)
- panseDanh từ · Bụng
- scutumDanh từ · Tấm bụng (của một số nhện)
- arc-doubleauDanh từ · Cuốn bụng
- doubleauDanh từ · Cuốn bụng
Câu hỏi thường gặp
Bụng tiếng Pháp là gì?
"bụng" trong tiếng Pháp là ventre (danh từ), abdomen (danh từ), bouge (danh từ).