urne
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/yʁn/ giọng máy của trình duyệt
urne nghĩa là bình di cốt, bình.
Nghĩa của urne
Danh từ · giống cái
- Bình di cốt (đựng tro hỏa táng).
- Thơ ca Bình.
- Hòm phiếu (bầu cử).
- Aller aux urnesđi bầu
- Thực vật học Bình (lá nắp ấm); bụng (thể túi bào tử ở rêu).
Dạng từ của urne
Đi với mạo từ: une urne · l'urne
| Số nhiều | urnes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urn; ballot box
Câu hỏi thường gặp
urne nghĩa là gì?
urne (danh từ) nghĩa là bình di cốt, bình.
urne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urne (giọng Pháp chuẩn): /yʁn/.
urne là giống đực hay giống cái?
urne là danh từ giống cái (dùng với une, la).