TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ventre

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vɑ̃tʁ/ giọng máy của trình duyệt

ventre nghĩa là bụng.

Nghĩa của ventre

Danh từ · giống đực

  1. Bụng.
    • Donner un coup de pied au ventređá vào bụng
    • Oiseau au ventre blanccon chim bụng trắng
    • Prendre du ventrephệ bụng ra
    • Chercher à savoir ce que quelqu'un a dans le ventretìm hiểu ai nghĩ gì trong bụng
    • Ventre d'une cruchebụng hũ
    • Ventre d'un navirebụng tàu

Dạng từ của ventre

Đi với mạo từ: un ventre · le ventre

Số nhiềuventres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ventre

Đồng nghĩa

Họ từ của ventre

Cụm từ, thành ngữ với ventre

  • ne penser qu'à son ventre — chỉ nghĩ đến chuyện ních đầy bụng
  • à plat ventre — xem plat
  • avoir les yeux plus grands que le ventre — xem grand
  • avoir le ventre plat — xem plat
  • avoir mal au ventre — đau bụng; đau lòng
  • avoir quelque chose dans le ventre — có nghị lực
  • bas ventre — bộ phận sinh dục
  • danse du ventre — điệu vũ núng nính bụng
  • dès le ventre de sa mère — từ trong lòng mẹ, từ khi lọt lòng
  • faire ventre — phình ra
  • lâcher le ventre — làm cho nhuận tràng
  • mettre du cœur au ventre de quelqu'un — làm cho dũng cảm lên
  • passer sur le ventre de quelqu'un — xem passer
  • ventre affamé n'a pas d'oreilles — xem affamé
  • ventre à terre — rất nhanh
    • Courir ventre à terrechạy rất nhanh

Câu ví dụ với ventre

  • Avoir les yeux plus grands que le ventre. No bụng đói con mắt.Tatoeba #624409
  • On confond souvent une douleur d'estomac avec une douleur de ventre. Bệnh đau dạ dày thường hay bị nhầm với bệnh đau bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1683203

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ belly; antinode

Câu hỏi thường gặp

ventre nghĩa là gì?

ventre (danh từ) nghĩa là bụng.

ventre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ventre (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃tʁ/.

ventre là giống đực hay giống cái?

ventre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.