ventrière
danh từ giống cái (f)
/vɑ̃t.ʁi.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
ventrière nghĩa là dải nâng bụng, rầm chống bụng.
Nghĩa của ventrière
Danh từ · giống cái
- Dải nâng bụng (khi cho ngựa xuống tàu...).
- Hàng hải Rầm chống bụng (tàu, khi hạ thủy).
Dạng từ của ventrière
Đi với mạo từ: une ventrière · la ventrière
Câu hỏi thường gặp
ventrière nghĩa là gì?
ventrière (danh từ) nghĩa là dải nâng bụng, rầm chống bụng.
ventrière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ventrière (giọng Pháp chuẩn): /vɑ̃t.ʁi.jɛʁ/.
ventrière là giống đực hay giống cái?
ventrière là danh từ giống cái (dùng với une, la).