TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

doubleau

danh từ giống đực (m)
/du.blɔ/ giọng máy của trình duyệt

doubleau nghĩa là rầm đỡ, cuốn bụng, arc doubleau cuốn bụng.

Nghĩa của doubleau

Danh từ · giống đực

  1. Kiến trúc Rầm đỡ (đỡ xà ngang ở sân nhà).
  2. Kiến trúc Cuốn bụng.

Tính từ

  1. Arc doubleau (kiến trúc) cuốn bụng.

Dạng từ của doubleau

Đi với mạo từ: un doubleau · le doubleau

Số nhiềudoubleaux

Câu hỏi thường gặp

doubleau nghĩa là gì?

doubleau (danh từ, tính từ) nghĩa là rầm đỡ, cuốn bụng, arc doubleau cuốn bụng.

doubleau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của doubleau (giọng Pháp chuẩn): /du.blɔ/.

doubleau là giống đực hay giống cái?

doubleau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.