doubleau
danh từ giống đực (m)
/du.blɔ/ giọng máy của trình duyệt
doubleau nghĩa là rầm đỡ, cuốn bụng, arc doubleau cuốn bụng.
Nghĩa của doubleau
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Rầm đỡ (đỡ xà ngang ở sân nhà).
- Kiến trúc Cuốn bụng.
Tính từ
- Arc doubleau (kiến trúc) cuốn bụng.
Dạng từ của doubleau
Đi với mạo từ: un doubleau · le doubleau
| Số nhiều | doubleaux |
Câu hỏi thường gặp
doubleau nghĩa là gì?
doubleau (danh từ, tính từ) nghĩa là rầm đỡ, cuốn bụng, arc doubleau cuốn bụng.
doubleau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doubleau (giọng Pháp chuẩn): /du.blɔ/.
doubleau là giống đực hay giống cái?
doubleau là danh từ giống đực (dùng với un, le).