scutum
danh từ giống đực (m)
/skytɔm/ giọng máy của trình duyệt
scutum nghĩa là mảnh mai, tấm bụng.
Nghĩa của scutum
Danh từ · giống đực
- Động vật học Mảnh mai (sâu bọ).
- Động vật học Tấm bụng (của một số nhện).
- Sử học Mộc bọc da (cổ La Mã).
Dạng từ của scutum
Đi với mạo từ: un scutum · le scutum
Câu hỏi thường gặp
scutum nghĩa là gì?
scutum (danh từ) nghĩa là mảnh mai, tấm bụng.
scutum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scutum (giọng Pháp chuẩn): /skytɔm/.
scutum là giống đực hay giống cái?
scutum là danh từ giống đực (dùng với un, le).